Bảng Sao Hạn 2027 Đinh Mùi: Tra Sao Chiếu Mệnh Theo Năm Sinh
Năm Đinh Mùi 2027 bắt đầu từ Tết ngày 6/2/2027 và kéo dài tới hết ngày 25/1/2028. Đầu năm, việc nhiều nhà vẫn làm là tra xem ai trong nhà gặp sao gì, hạn gì để liệu cách giữ mình. Bài này có bảng tra sao hạn 2027 cho người sinh từ 1940 đến 2018, tách riêng nam và nữ, kèm cách tính để bạn tự kiểm lại, lịch cúng từng sao, và vài điều nên biết để khỏi lo quá mức.
Tính tuổi năm 2027 cho đúng trước khi tra
Sao hạn tính theo tuổi mụ, tức tuổi âm lịch: lấy 2027 trừ năm sinh rồi cộng thêm 1. Người sinh năm 1990 năm nay 38 tuổi mụ, người sinh năm 2000 là 28 tuổi mụ.
Chỗ hay sai nằm ở người sinh vào tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch. Năm âm lịch chỉ đổi từ ngày Tết, nên người sinh trước Tết vẫn thuộc năm âm lịch trước. Ví dụ sinh ngày 20/1/1990: Tết năm đó rơi vào 27/1/1990, nên người này tuổi Kỷ Tỵ 1989 chứ không phải Canh Ngọ 1990, và phải tra theo dòng 1989.
Sao chiếu mệnh và hạn được tính ra sao
Theo bảng Cửu Diệu và niên hạn phổ biến trong dân gian, sao hạn gồm hai lớp riêng. Lớp thứ nhất là Cửu Diệu, chín vì sao thay nhau chiếu mệnh, mỗi năm một sao, hết chín năm thì quay vòng. Lớp thứ hai là tám hạn, đi theo tuổi và giới tính. Theo bảng này, cả hai đều bắt đầu đếm từ năm 10 tuổi, vì quan niệm xưa cho rằng trẻ nhỏ hơn chưa chịu sao hạn.
- Sao của nam, từ 10 tuổi: La Hầu, Thổ Tú, Thủy Diệu, Thái Bạch, Thái Dương, Vân Hớn, Kế Đô, Thái Âm, Mộc Đức, rồi quay lại La Hầu ở tuổi 19.
- Sao của nữ, từ 10 tuổi: Kế Đô, Vân Hớn, Mộc Đức, Thái Âm, Thổ Tú, La Hầu, Thái Dương, Thái Bạch, Thủy Diệu, rồi quay lại Kế Đô ở tuổi 19.
- Hạn của nam: Huỳnh Tuyền, Tam Kheo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Toán Tận, Thiên La, Địa Võng, Diêm Vương.
- Hạn của nữ: Toán Tận, Thiên Tinh, Ngũ Mộ, Tam Kheo, Huỳnh Tuyền, Diêm Vương, Địa Võng, Thiên La.
Hạn không chạy đều từng năm như sao. Một cách nhớ nhanh cho ra đúng bảng dân gian là cộng hai chữ số của tuổi rồi đếm theo dãy trên: tổng bằng 1 là hạn đầu dãy, bằng 2 là hạn thứ hai, cứ thế tới 8, quá 8 thì trừ đi 8. Tuổi 47 có 4 cộng 7 bằng 11, trừ 8 còn 3, nên cả nam lẫn nữ đều rơi vào hạn thứ ba là Ngũ Mộ. Vì cách cộng này mà tuổi 18 và 27 cùng một hạn, hay tuổi 29 và 30 cùng một hạn.
Sao nào tốt, sao nào xấu
Theo cách chia phổ biến, chín sao gồm ba nhóm:
- Ba sao tốt: Thái Dương, Thái Âm, Mộc Đức. Thái Dương hợp với nam hơn, Thái Âm hợp với nữ hơn; Mộc Đức lành cho cả hai, hay gắn với chuyện gia đạo êm và có tin vui.
- Ba sao trung bình: Thổ Tú, Thủy Diệu, Vân Hớn. Thổ Tú hay gắn với chuyện nhà cửa, người làm, tiểu nhân quấy; Thủy Diệu có lộc về tiền nhưng dặn giữ lời ăn tiếng nói và cẩn thận sông nước; Vân Hớn nhắc chuyện nóng nảy, kiện tụng, va chạm.
- Ba sao xấu: La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch. La Hầu kỵ nam hơn, dễ dính thị phi, giấy tờ; Kế Đô kỵ nữ hơn, hay đi với chuyện buồn phiền, tốn kém trong nhà; Thái Bạch gắn với hao tài, nên tránh làm ăn lớn và cho vay.
Tám hạn mang ý nghĩa gì
- Huỳnh Tuyền: hạn nặng, gắn với bệnh tật, sức khỏe sa sút. Năm gặp hạn này nên đi khám định kỳ, đừng để bệnh vặt kéo dài.
- Toán Tận: hạn nặng, dễ hao tiền, làm ăn trắc trở. Dè chừng chuyện cho vay, đứng ra bảo lãnh.
- Tam Kheo: hạn nhẹ, hay ứng vào tay chân, xương khớp, va quệt khi đi lại.
- Ngũ Mộ: hạn nhẹ, gắn với hao của, mất đồ, chi tiêu ngoài dự tính.
- Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện cáo, bị người khác nói ra nói vào.
- Thiên La: tâm trạng bất an, việc hay bị rối, dễ bất hòa trong nhà.
- Địa Võng: dễ dính tai tiếng, vướng giấy tờ, pháp lý. Nên giữ hồ sơ, hợp đồng rõ ràng.
- Diêm Vương: hay đi kèm tin buồn từ người thân ở xa, hoặc chuyện sức khỏe của người lớn trong nhà.
Bảng tra sao hạn 2027 theo năm sinh
Tìm con giáp của bạn, rồi tìm đúng năm sinh âm lịch. Mỗi dòng ghi can chi, năm sinh, tuổi mụ năm 2027, sao của nam, sao của nữ và hạn tương ứng. Muốn xem tổng quan cả mười hai con giáp trong năm Đinh Mùi thì đọc thêm tử vi năm Đinh Mùi 2027 của 12 con giáp.
Tuổi Tý
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Mậu Tý 1948 | 80 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Canh Tý 1960 | 68 | Thái Dương | Thổ Tú | Thiên La | Diêm Vương |
| Nhâm Tý 1972 | 56 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Giáp Tý 1984 | 44 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Bính Tý 1996 | 32 | Thái Dương | Thổ Tú | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Mậu Tý 2008 | 20 | Thổ Tú | Vân Hớn | Tam Kheo | Thiên Tinh |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Tý: tử vi 2027 tuổi Tý.
Tuổi Sửu
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỷ Sửu 1949 | 79 | Kế Đô | Thái Dương | Diêm Vương | Thiên La |
| Tân Sửu 1961 | 67 | Thái Bạch | Thái Âm | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Quý Sửu 1973 | 55 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Ất Sửu 1985 | 43 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Đinh Sửu 1997 | 31 | Thái Bạch | Thái Âm | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Kỷ Sửu 2009 | 19 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Sửu: tử vi 2027 tuổi Sửu.
Tuổi Dần
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Canh Dần 1950 | 78 | Vân Hớn | La Hầu | Địa Võng | Địa Võng |
| Nhâm Dần 1962 | 66 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Giáp Dần 1974 | 54 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Bính Dần 1986 | 42 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
| Mậu Dần 1998 | 30 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Canh Dần 2010 | 18 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Dần: tử vi 2027 tuổi Dần.
Tuổi Mão
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tân Mão 1951 | 77 | Thái Dương | Thổ Tú | Thiên La | Diêm Vương |
| Quý Mão 1963 | 65 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Ất Mão 1975 | 53 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Đinh Mão 1987 | 41 | Thái Dương | Thổ Tú | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Kỷ Mão 1999 | 29 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Tân Mão 2011 | 17 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Mão: tử vi 2027 tuổi Mão.
Tuổi Thìn
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Canh Thìn 1940 | 88 | Kế Đô | Thái Dương | Diêm Vương | Thiên La |
| Nhâm Thìn 1952 | 76 | Thái Bạch | Thái Âm | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Giáp Thìn 1964 | 64 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Bính Thìn 1976 | 52 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Mậu Thìn 1988 | 40 | Thái Bạch | Thái Âm | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Canh Thìn 2000 | 28 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Nhâm Thìn 2012 | 16 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Thìn: tử vi 2027 tuổi Thìn.
Tuổi Tỵ
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tân Tỵ 1941 | 87 | Vân Hớn | La Hầu | Địa Võng | Địa Võng |
| Quý Tỵ 1953 | 75 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Ất Tỵ 1965 | 63 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Đinh Tỵ 1977 | 51 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
| Kỷ Tỵ 1989 | 39 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Tân Tỵ 2001 | 27 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Quý Tỵ 2013 | 15 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Tỵ: tử vi 2027 tuổi Tỵ.
Tuổi Ngọ
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhâm Ngọ 1942 | 86 | Thái Dương | Thổ Tú | Thiên La | Diêm Vương |
| Giáp Ngọ 1954 | 74 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Bính Ngọ 1966 | 62 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Mậu Ngọ 1978 | 50 | Thái Dương | Thổ Tú | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Canh Ngọ 1990 | 38 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Nhâm Ngọ 2002 | 26 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Giáp Ngọ 2014 | 14 | Thái Dương | Thổ Tú | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Ngọ: tử vi 2027 tuổi Ngọ.
Tuổi Mùi
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Quý Mùi 1943 | 85 | Thái Bạch | Thái Âm | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Ất Mùi 1955 | 73 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Đinh Mùi 1967 | 61 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Kỷ Mùi 1979 | 49 | Thái Bạch | Thái Âm | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Tân Mùi 1991 | 37 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Quý Mùi 2003 | 25 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Ất Mùi 2015 | 13 | Thái Bạch | Thái Âm | Thiên Tinh | Tam Kheo |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Mùi: tử vi 2027 tuổi Mùi.
Tuổi Thân
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Thân 1944 | 84 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Bính Thân 1956 | 72 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Mậu Thân 1968 | 60 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
| Canh Thân 1980 | 48 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Nhâm Thân 1992 | 36 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Giáp Thân 2004 | 24 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
| Bính Thân 2016 | 12 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Thân: tử vi 2027 tuổi Thân.
Tuổi Dậu
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Ất Dậu 1945 | 83 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Đinh Dậu 1957 | 71 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Kỷ Dậu 1969 | 59 | Thái Dương | Thổ Tú | Thiên La | Diêm Vương |
| Tân Dậu 1981 | 47 | Thổ Tú | Vân Hớn | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
| Quý Dậu 1993 | 35 | Thái Âm | Thái Bạch | Diêm Vương | Thiên La |
| Ất Dậu 2005 | 23 | Thái Dương | Thổ Tú | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Đinh Dậu 2017 | 11 | Thổ Tú | Vân Hớn | Tam Kheo | Thiên Tinh |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Dậu: tử vi 2027 tuổi Dậu.
Tuổi Tuất
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Bính Tuất 1946 | 82 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Mậu Tuất 1958 | 70 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Canh Tuất 1970 | 58 | Thái Bạch | Thái Âm | Toán Tận | Huỳnh Tuyền |
| Nhâm Tuất 1982 | 46 | La Hầu | Kế Đô | Tam Kheo | Thiên Tinh |
| Giáp Tuất 1994 | 34 | Kế Đô | Thái Dương | Địa Võng | Địa Võng |
| Bính Tuất 2006 | 22 | Thái Bạch | Thái Âm | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Mậu Tuất 2018 | 10 | La Hầu | Kế Đô | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Tuất: tử vi 2027 tuổi Tuất.
Tuổi Hợi
| Năm sinh | Tuổi mụ | Sao nam | Sao nữ | Hạn nam | Hạn nữ |
|---|---|---|---|---|---|
| Đinh Hợi 1947 | 81 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Kỷ Hợi 1959 | 69 | Vân Hớn | La Hầu | Địa Võng | Địa Võng |
| Tân Hợi 1971 | 57 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Thiên Tinh | Tam Kheo |
| Quý Hợi 1983 | 45 | Mộc Đức | Thủy Diệu | Huỳnh Tuyền | Toán Tận |
| Ất Hợi 1995 | 33 | Vân Hớn | La Hầu | Thiên La | Diêm Vương |
| Đinh Hợi 2007 | 21 | Thủy Diệu | Mộc Đức | Ngũ Mộ | Ngũ Mộ |
Luận riêng từng năm sinh tuổi Hợi: tử vi 2027 tuổi Hợi.
Lịch cúng sao trong tháng
Người muốn làm lễ thường cúng vào ngày riêng của sao chiếu mệnh, tính theo âm lịch, có thể làm mỗi tháng hoặc chỉ một lần đầu năm. Số nến và hướng khấn dưới đây theo cách làm phổ biến; mỗi vùng, mỗi nhà có thể khác đôi chút.
- La Hầu: mùng 8, 9 ngọn nến, hướng Bắc.
- Thổ Tú: ngày 19, 5 ngọn nến, hướng Tây.
- Thủy Diệu: ngày 21, 7 ngọn nến, hướng Bắc.
- Thái Bạch: ngày rằm (15), 8 ngọn nến, hướng Tây.
- Thái Dương: ngày 27, 12 ngọn nến, hướng Đông.
- Vân Hớn: ngày 29, 15 ngọn nến, hướng Nam.
- Kế Đô: ngày 18, 21 ngọn nến, hướng Tây.
- Thái Âm: ngày 26, 7 ngọn nến, hướng Tây.
- Mộc Đức: ngày 25, 20 ngọn nến, hướng Đông.
Nhiều chùa tổ chức lễ dâng sao chung vào đầu năm. Năm 2027, mùng 8 tháng Giêng rơi vào thứ Bảy 13/2/2027, rằm tháng Giêng rơi vào thứ Bảy 20/2/2027.
Hiểu sao hạn thế nào cho khỏi lo quá
Sao hạn Cửu Diệu là tín ngưỡng dân gian, tính chung cho tất cả những người cùng năm sinh và cùng giới tính. Hàng triệu người sinh năm 1990 đều có chung một sao, một hạn trong năm 2027, nên nó chỉ nói được xu hướng rất rộng. Cách dùng hợp lý là coi đó như lời nhắc: năm gặp sao xấu hay hạn nặng thì chăm lo sức khỏe hơn, cẩn thận hơn với tiền bạc và giấy tờ, chứ đừng vì một chữ hạn mà hoãn những việc cần làm.
Sao hạn cũng không thuộc Tử Vi Đẩu Số. Một lá số Tử Vi được dựng từ đủ giờ, ngày, tháng, năm sinh; vận một năm trong đó tính theo cung lưu niên và các sao lưu, nên hai người cùng năm sinh vẫn có năm 2027 rất khác nhau. Về phía nhà Phật, nhiều vị tăng ni cũng đã nói rõ dâng sao giải hạn không có trong giáo lý đạo Phật; điều nên giữ là sống thiện, làm việc tử tế, hơn là trông vào lễ lạt.
Câu hỏi thường gặp
Trẻ dưới 10 tuổi có sao hạn không?
Theo cách tính dân gian, sao và hạn bắt đầu đếm từ năm 10 tuổi mụ, nên trẻ nhỏ hơn không tra sao hạn. Trong bảng trên, người nhỏ nhất là tuổi Mậu Tuất 2018, tròn 10 tuổi mụ vào năm 2027.
Vì sao bảng của mỗi trang lại lệch nhau?
Thường là do tính tuổi. Có trang lấy tuổi dương lịch thay cho tuổi mụ, có trang để người sinh tháng 1 dương lịch thuộc năm dương lịch đó. Hai cách này làm lệch đi một năm, kéo theo lệch cả sao lẫn hạn. Bạn có thể tự kiểm bằng cách tính ở phần đầu bài: sao đi vòng chín năm, hạn lấy tổng hai chữ số của tuổi.
Muốn biết năm 2027 của riêng mình thì xem ở đâu?
Bảng sao hạn chỉ dựa vào năm sinh. Muốn biết năm Đinh Mùi rơi vào cung nào trong đời bạn, việc học hành, công việc hay tình cảm nổi lên ở đâu, bạn có thể lập lá số Tử Vi miễn phí với đủ giờ sinh để xem vận năm 2027 của riêng mình.
Chúng tôi viết về Tử Vi, Chiêm Tinh, Thần Số Học và Phong Thủy — dựa trên sách và hệ thống tính toán riêng của LoreMyst, không phải văn đoán mò. Mục tiêu đơn giản: giúp bạn hiểu chính mình rõ hơn một chút.
Tìm hiểu về LoreMystarrow_forward


